Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
喜大普奔
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

喜大普奔

xǐ dà pǔ bēn

(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3 tian1 tong2 qing4] và 奔走相告[ben1 zou3 xiang1 gao4]

Ngôn ngữ mạng Ngôn ngữ mạng
Giản thể喜大普奔
Phồn thể喜大普奔
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 喜Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 大Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 普Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 奔Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. (tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet)
  2. viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3 tian1 tong2 qing4] và 奔走相告[ben1 zou3 xiang1 gao4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 喜 · 大 · 普 · 奔

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.