喜大普奔
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3 tian1 tong2 qing4] và 奔走相告[ben1 zou3 xiang1 gao4]
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3 tian1 tong2 qing4] và 奔走相告[ben1 zou3 xiang1 gao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của…
›小改改xiǎo gǎi gǎi(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])
›洗地xǐ dìlau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái…
›膝盖xī gàiđầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
›喜报xǐ bàothông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
›喜孜孜xǐ zī zīvui mừng; hạnh phúc
›喜好xǐ hàothích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích
›喜吟吟xǐ yín yínvui vẻ; hạnh phúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.