习得
học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu
học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đã học; đã tiếp thu
›习作xí zuò(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập
›习字xí zìluyện viết chữ
›习大大Xí dà dàBác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
›习得性无助感xí dé xìng wú zhù gǎn(tâm lý học) cảm giác bất lực học được
›习性xí xìngđặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
›习俗xí súphong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
›习惯性xí guàn xìngtheo thói quen; thông thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.