西点
bánh ngọt kiểu Tây
bánh ngọt kiểu Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]
›西黄鹡鸰xī huáng jí líng(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng tây (Motacilla flava)
›西魏Xī WèiTây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏
›西面xī miànbên tây; phía tây
›西非Xī FēiTây Phi
›西青区Xī qīng qūquận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›西青Xī qīngquận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›西双版纳州Xī shuāng bǎn nà ZhōuChâu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.