Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
嫌贫爱富
xián pín ài fù

ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh

Thành ngữ
仙气
xiān qì

chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
先期
xiān qī

thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
嫌弃
xián qì

xem thường; xa lánh

Cụm từ
掀起
xiān qǐ

nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

Cụm từ
贤妻
xián qī

(cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh

Cụm từ
限期
xiàn qī

đặt giới hạn thời gian; thời hạn; hạn chót

Cụm từ
先前
xiān qián

trước đây; trước đó

Cụm từ
现钱
xiàn qián

tiền mặt

Cụm từ
闲钱
xián qián

tiền dư

Cụm từ
先遣队
xiān qiǎn duì

(quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
纤巧
xiān qiǎo

tinh tế; duyên dáng

Cụm từ
弦切角
xián qiē jiǎo

góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)

Cụm từ
贤妻良母
xián qī liáng mǔ

một người vợ tốt và người mẹ yêu thương

Cụm từ
先期录音
xiān qī lù yīn

(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ
先秦
xiān Qín

tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
闲情
xián qíng

tâm trạng nhàn nhã

Cụm từ
险情
xiǎn qíng

nguy hiểm; tình huống nguy hiểm

Cụm từ
闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
险球
xiǎn qiú

quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

Cụm từ
仙去
xiān qù

trở thành tiên; (bóng) qua đời

Cụm từ
先驱
xiān qū

tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
西安区
Xī ān Qū

Quận Tây An của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Quận Tây An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市[Mu3 dan5 jiang1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
线圈
xiàn quān

cuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây

Cụm từ
线圈般
xiàn quān bān

cuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây

Cụm từ
先驱者
xiān qū zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
馅儿
xiàn r

biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]

Cụm từ
显然
xiǎn rán

rõ ràng; hiển nhiên

Cụm từ
馅儿饼
xiàn r bǐng

biến thể er hoá của 餡餅|馅饼[xian4 bing3]

Cụm từ
仙人
xiān rén

tiên nhân; chúng sinh trên trời

Cụm từ