Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
消闲消閒

xiāo xián

消闲 là gì?

消闲 [xiāo xián] có nghĩa là dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 消闲 trong tiếng Việt

  1. dành thời gian nhàn rỗi
  2. tiêu thời gian rảnh

Cách đọc và ghi nhớ 消闲

消闲 được đọc là xiāo xián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan