小心
cẩn thận; chú ý
cẩn thận; chú ý
小心 thường mang nghĩa “cẩn thận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 小心 cùng cụm 小心翼翼 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
›小径xiǎo jìngcon hẻm
›小弹xiǎo dànbom nhỏ (của bom chùm)
›小心眼xiǎo xīn yǎnhẹp hòi; nhỏ nhen
›小心眼儿xiǎo xīn yǎn rtâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
›小弟弟xiǎo dì diem trai; cậu bé; (thông tục) dương vật
›小弟xiǎo dìem trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)
›小建xiǎo jiàntháng âm lịch có 29 ngày; giống như 小盡|小尽[xiao3 jin4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.