消息
tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
消息 thường mang nghĩa “tin tức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 消息, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
am hiểu thông tin
›消息灵通人士xiāo xi líng tōng rén shìnguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ
›消息来源xiāo xi lái yuánnguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu
›消息队列xiāo xi duì lièhàng đợi thông điệp (máy tính)
›消弭xiāo mǐ(văn học) loại bỏ; chấm dứt
›消失xiāo shībiến mất; phai nhạt
›消夜xiāo yèbữa ăn khuya; bữa tối muộn
›消夏xiāo xiànghỉ hè; nghỉ mát mùa hè
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.