小媳妇小媳婦
小媳妇 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 小媳妇 trong tiếng Việt
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu