萧县
huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›萧山Xiāo shānquận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›萧乾Xiāo QiánTiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai…
›萧万长Xiāo Wàn chángTiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó…
›萧红Xiāo HóngTiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang
›萧子显Xiāo Zǐ xiǎnTiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư…
›萧何Xiāo HéTiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…
›萧索xiāo suǒảm đạm; hoang vắng; u sầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.