小苇鳽
(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
›小蝗莺xiǎo huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)
›小花远志xiǎo huā yuǎn zhìcây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc
›小菜碟儿xiǎo cài dié rbiến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
›小菜儿xiǎo cài rbiến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]
›小葱xiǎo cōnghành lá; hành xanh; LT:把[ba3]
›小薰Xiǎo XūnXiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan
›小菜xiǎo càimón khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.