Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
相向
xiāng xiàng

đối mặt nhau; mặt đối mặt

Cụm từ
想想看
xiǎng xiǎng kàn

nghĩ về điều đó

Cụm từ
想像力
xiǎng xiàng lì

khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象力
xiǎng xiàng lì

trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡市
Xiāng xiāng shì

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
相向突击
xiāng xiàng tū jī

tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ
乡下人
xiāng xià rén

người nông thôn; chất phác; dân quê

Cụm từ
乡下习气
xiāng xià xí qì

tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ

Cụm từ
向斜
xiàng xié

nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
相偕
xiāng xié

cùng nhau (văn học)

Cụm từ
香榭丽舍
Xiāng xiè lì shè

Champs Élysées

Cụm từ
香榭丽舍大街
Xiāng xiè lì shè Dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

Cụm từ
相信
xiāng xìn

tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Cụm từ
向西南
xiàng xī nán

về phía tây nam

Cụm từ
向性
xiàng xìng

hướng tính

Cụm từ
象形
xiàng xíng

chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
厢型车
xiāng xíng chē

xe van (Đài Loan)

Cụm từ
箱型车
xiāng xíng chē

xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]

Cụm từ
相形见绌
xiāng xíng jiàn chù

bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)

Thành ngữ
象形文字
xiàng xíng wén zì

chữ tượng hình

Cụm từ
象形字
xiàng xíng zì

chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
向心力
xiàng xīn lì

lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
湘西土家族苗族自治州
Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
湘绣
Xiāng xiù

Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])

Cụm từ
香熏
xiāng xūn

hương thơm

Cụm từ
香蕈
xiāng xùn

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香薰
xiāng xūn

liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香熏疗法
xiāng xūn liáo fǎ

liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Cụm từ
象牙
xiàng yá

ngà voi; răng nanh voi

Cụm từ
镶牙
xiāng yá

làm răng giả; hàm răng giả

Cụm từ