Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 40/120

小日本儿xiǎo Rì běn r

小日本儿: biến thể er hoá của 小日本[xiao3 Ri4 ben3]

Cụm từ
小日子xiǎo rì zi

小日子: cuộc sống giản dị

Cụm từ
消融xiāo róng

消融: tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

Cụm từ
笑容xiào róng

笑容: nụ cười; vẻ mặt tươi cười; LT:副[fu4]

Cụm từ
笑容可掬xiào róng kě jū

笑容可掬: cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

Thành ngữ
小绒鸭xiǎo róng yā

小绒鸭: (loài chim ở Trung Quốc) Vịt eider Steller (Polysticta stelleri)

Cụm từ
潇洒xiāo sǎ

潇洒: tự tin và thanh thản; tự do tự tại

Cụm từ
萧洒xiāo sǎ

萧洒: biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
小三xiǎo sān

小三: nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học

Cụm từ
消散xiāo sàn

消散: tiêu tan

Cụm từ
小三度xiǎo sān dù

小三度: quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
小嗓xiǎo sǎng

小嗓: giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
小三和弦xiǎo sān hé xián

小三和弦: hợp âm ba thứ la-đô-mi

Cụm từ
小三劝退师xiǎo sān quàn tuì shī

小三劝退师: chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí

Cụm từ
萧瑟xiāo sè

萧瑟: xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
消杀xiāo shā

消杀: khử trùng; khử khuẩn; tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)

Cụm từ
萧山Xiāo shān

萧山: quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
小山包包xiǎo shān bāo bao

小山包包: phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)

Thành ngữ
小商贩xiǎo shāng fàn

小商贩: người buôn bán nhỏ; người bán rong

Cụm từ
萧山区Xiāo shān qū

萧山区: quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
肖蛸xiāo shāo

肖蛸: biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]

Cụm từ
蟏蛸xiāo shāo

蟏蛸: nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì

蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
小杓鹬xiǎo sháo yù

小杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)

Cụm từ
小舌xiǎo shé

小舌: lưỡi gà

Cụm từ
校舍xiào shè

校舍: tòa nhà trường học

Cụm từ
小乘Xiǎo shèng

小乘: Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]

Cụm từ
小声xiǎo shēng

小声: giọng nhỏ; (nói) thì thầm

Cụm từ
消声xiāo shēng

消声: tiêu âm; giảm tiếng ồn

Cụm từ
笑声xiào shēng

笑声: tiếng cười

Cụm từ
小生产xiǎo shēng chǎn

小生产: sản xuất quy mô nhỏ

Cụm từ
小升初xiǎo shēng chū

小升初: chuyển tiếp từ tiểu học lên trung học cơ sở (viết tắt của 小學生升入初中生|小学生升入初中生[xiao3 xue2 sheng1 sheng1 ru4 chu1 zhong1 sheng1])

Viết tắt
销声匿迹xiāo shēng nì jì

销声匿迹: biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
消声器xiāo shēng qì

消声器: thiết bị giảm tiếng ồn

Cụm từ
孝圣宪Xiào shèng xiàn

孝圣宪: Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]

Cụm từ
小事xiǎo shì

小事: chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]

Cụm từ
小时xiǎo shí

小时: giờ; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
小视xiǎo shì

小视: xem thường; coi thường; khinh miệt

Cụm từ
晓示xiǎo shì

晓示: bảo cho; thông báo

Cụm từ
消失xiāo shī

消失: biến mất; phai nhạt

Cụm từ
消蚀xiāo shí

消蚀: ăn mòn; xói mòn; mài mòn (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
消逝xiāo shì

消逝: phai nhạt dần

Cụm từ
消释xiāo shì

消释: xua tan (nghi ngờ); làm rõ (hiểu lầm)

Cụm từ
消食xiāo shí

消食: hỗ trợ tiêu hóa

Cụm từ
硝石xiāo shí

硝石: diêm tiêu; muối diêm; kali nitrat KNO3

Cụm từ
销势xiāo shì

销势: bán hàng

Cụm từ
销蚀xiāo shí

销蚀: ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
小时工xiǎo shí gōng

小时工: công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ

Cụm từ
小时候xiǎo shí hou

小时候: khi còn nhỏ

Cụm từ
小时候儿xiǎo shí hou r

小时候儿: biến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]

Cụm từ
消石灰xiāo shí huī

消石灰: canxi hydroxit Ca(OH)2; vôi tôi

Cụm từ
小时了了,大未必佳xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

小时了了,大未必佳: nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
小试牛刀xiǎo shì niú dāo

小试牛刀: thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
消食儿xiāo shí r

消食儿: biến thể er hoá của 消食[xiao1 shi2]

Cụm từ
小事一桩xiǎo shì yī zhuāng

小事一桩: vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Cụm từ
小食中心xiǎo shí zhōng xīn

小食中心: trung tâm ẩm thực

Cụm từ
小狮座Xiǎo shī zuò

小狮座: Sư Tử Nhỏ (chòm sao)

Cụm từ
小受xiǎo shòu

小受: (tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)

Tiếng lóng xã hội
枭首xiāo shǒu

枭首: chặt đầu

Cụm từ
消受xiāo shòu

消受: chịu đựng; thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)

Cụm từ