萧瑟
xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo
xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảm đạm; hoang vắng; u sầu
›萧条xiāo tiáoảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp
›萧然xiāo ránhoang vắng; trống trải
›萧墙xiāo qiáng(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
›萧红Xiāo HóngTiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang
›萧洒xiāo sǎbiến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]
›萧县Xiāo Xiànhuyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
›萧万长Xiāo Wàn chángTiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.