小嗓
giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)
giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen (Corvus corone)
›小嘴鸻xiǎo zuǐ héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Âu-Á (Charadrius morinellus)
›小商贩xiǎo shāng fànngười buôn bán nhỏ; người bán rong
›小品xiǎo pǐntác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm
›小团体主义xiǎo tuán tǐ zhǔ yìchủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ
›小吞噬细胞xiǎo tūn shì xì bāovi thực bào (một loại bạch cầu)
›小型xiǎo xíngquy mô nhỏ; kích thước nhỏ
›小名xiǎo míngtên gọi ở nhà lúc nhỏ; tên thời thơ ấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.