小日子
cuộc sống giản dị
cuộc sống giản dị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhỏ hơn
›小日本xiǎo Rì běn(miệt thị) người Nhật; Bọn Nhật
›小斑点xiǎo bān diǎnđốm nhỏ
›小日本儿xiǎo Rì běn rbiến thể er hoá của 小日本[xiao3 Ri4 ben3]
›小斑姬鹟xiǎo bān jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)
›小昊Xiǎo hàoTiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
›小斑啄木鸟xiǎo bān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ (Dendrocopos minor)
›小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.