小时候
khi còn nhỏ
khi còn nhỏ
小时候 thường mang nghĩa “khi còn nhỏ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 小时候, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi
›小杓鹬xiǎo sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
›小时候儿xiǎo shí hou rbiến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
›小时xiǎo shígiờ; lượng từ: 個|个[ge4]
›小时工xiǎo shí gōngcông nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
›小昭寺Xiǎo zhāo sìchùa Tiểu Chiêu, Lhasa
›小暑Xiǎo shǔTiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
›小春xiǎo chūntháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.