消失
biến mất; phai nhạt
biến mất; phai nhạt
消失 thường mang nghĩa “biến mất; phai nhạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 消失, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bữa ăn khuya; bữa tối muộn
›消弭xiāo mǐ(văn học) loại bỏ; chấm dứt
›消夏xiāo xiànghỉ hè; nghỉ mát mùa hè
›消息xiāo xitin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
›消息来源xiāo xi lái yuánnguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu
›消受xiāo shòuchịu đựng; thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)
›消息队列xiāo xi duì lièhàng đợi thông điệp (máy tính)
›消去xiāo qùloại bỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.