小时
giờ; lượng từ: 個|个[ge4]
giờ; lượng từ: 個|个[ge4]
小时 thường mang nghĩa “giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 小时 cùng cụm 小时候 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khi còn nhỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nửa giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
›小朋友xiǎo péng yǒutrẻ em; LT:個|个[ge4]
›小昭寺Xiǎo zhāo sìchùa Tiểu Chiêu, Lhasa
›小春xiǎo chūntháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu
›小时候xiǎo shí houkhi còn nhỏ
›小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)
›小时候儿xiǎo shí hou rbiến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
›小昊Xiǎo hàoTiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.