Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
wǎn

búi lại; xâu lại với nhau

Từ vựng
wán

biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wǎn

khoang bên trong dạ dày

Từ vựng
wàn

cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
wán

Metaplexis stauntoni

Từ vựng
wǎn

cười mỉm

Từ vựng
wǎn

hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]

Từ vựng
wàn

mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng
wān

dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
wān

đậu Hà Lan

Từ vựng
wǎn

mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong

Từ vựng
wǎn

biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư

Từ vựng
腽肭
wà nà

hải cẩu lông; (văn học) mập; béo phì

Cụm từ
万艾可
Wàn ài kě

Viagra

Cụm từ
晚安
wǎn ān

Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!

Cụm từ
万安
wàn ān

hoàn toàn an toàn; một điều chắc chắn; yên tâm

Cụm từ
万安县
Wàn ān xiàn

huyện Vạn An ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
腽肭脐
wà nà qí

dương vật và tinh hoàn của hải cẩu lông (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
腽肭兽
wà nà shòu

hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)

Cụm từ
完败
wán bài

(thể thao) bị đánh bại hoàn toàn; thất bại thảm hại

Cụm từ
晚班
wǎn bān

ca đêm

Cụm từ
玩伴
wán bàn

bạn chơi

Cụm từ
万般
wàn bān

mọi loại; đa dạng; cực kỳ

Cụm từ
万邦
wàn bāng

tất cả các quốc gia

Cụm từ
晚半天儿
wǎn ban tiān r

chiều muộn

Cụm từ
万般无奈
wàn bān wú nài

không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
完爆
wán bào

(từ mới khoảng 2010) (thông tục) đánh bại hoàn toàn (đối thủ)

Cụm từ
晚报
wǎn bào

báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều

Cụm từ