王钦若
Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một…
›王朝wáng cháotriều đại
›王敦Wáng DūnWang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh…
›王毅Wáng YìVương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
›王楠Wáng NánVương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›王母娘娘Wáng mǔ niáng niángmột tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu
›王朔Wáng ShuòVương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›王永民Wáng Yǒng mínVương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh phương pháp nhập liệu năm nét 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.