Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 14/70

顽固wán gù

顽固: cứng đầu; bướng bỉnh

Cụm từ
万贯wàn guàn

万贯: mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万贯家财wàn guàn jiā cái

万贯家财: tài sản kếch xù

Cụm từ
弯管面wān guǎn miàn

弯管面: mì ống

Cụm từ
腕管综合症wàn guǎn zōng hé zhèng

腕管综合症: hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
万古长青wàn gǔ cháng qīng

万古长青: giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

Cụm từ
万古长新wàn gǔ cháng xīn

万古长新: mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
晚归wǎn guī

晚归: về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
碗柜wǎn guì

碗柜: tủ chén

Cụm từ
万国wàn guó

万国: mọi quốc gia

Cụm từ
万国博览会wàn guó bó lǎn huì

万国博览会: triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới

Cụm từ
万国宫Wàn guó gōng

万国宫: Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva

Cụm từ
万国码wàn guó mǎ

万国码: Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]

Cụm từ
万国音标Wàn guó Yīn biāo

万国音标: Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA)

Cụm từ
万国邮联Wàn guó yóu lián

万国邮联: Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)

Cụm từ
万国邮政联盟Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

万国邮政联盟: Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
万古千秋wàn gǔ qiān qiū

万古千秋: muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Thành ngữ
网袜wǎng wà

网袜: tất lưới

Cụm từ
往外wǎng wài

往外: ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往往wǎng wǎng

往往: thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là

Cụm từ
汪汪wāng wāng

汪汪: đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu

Cụm từ
妄为wàng wéi

妄为: hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
王位wáng wèi

王位: tước hiệu vua; vương quyền

Cụm từ
王维Wáng Wéi

王维: Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường

Cụm từ
望文生义wàng wén shēng yì

望文生义: nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa

Thành ngữ
忘我wàng wǒ

忘我: vị tha; phẩm chất vị tha

Cụm từ
王五Wáng Wǔ

王五: Vương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五 Tom, Dick và Harry

Cụm từ
往昔wǎng xī

往昔: quá khứ

Cụm từ
网下wǎng xià

网下: (của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)

Cụm từ
妄下雌黄wàng xià cí huáng

妄下雌黄: thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm

Thành ngữ
妄想wàng xiǎng

妄想: cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng

Cụm từ
网箱wǎng xiāng

网箱: lồng lưới (nuôi cá)

Cụm từ
妄想狂wàng xiǎng kuáng

妄想狂: hoang tưởng; phì đại tự ái

Cụm từ
妄想症wàng xiǎng zhèng

妄想症: rối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng

Cụm từ
王仙芝Wáng Xiān zhī

王仙芝: Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường

Cụm từ
王小波Wáng Xiǎo bō

王小波: Vương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia

Cụm từ
汪啸风Wāng Xiào fēng

汪啸风: Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam

Cụm từ
王希孟Wáng Xī mèng

王希孟: Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山

Cụm từ
网信办Wǎng xìn bàn

网信办: Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

Cụm từ
忘性wàng xìng

忘性: tính hay quên

Cụm từ
汪星人wāng xīng rén

汪星人: chó (tiếng lóng trên mạng)

Tiếng lóng xã hội
王心凌Wáng Xīn líng

王心凌: nghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]

Cụm từ
往心里去wǎng xīn li qù

往心里去: để bụng; coi trọng

Cụm từ
王羲之Wáng Xī zhī

王羲之: Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣

Cụm từ
王选Wáng Xuǎn

王选: Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc

Cụm từ
妄言wàng yán

妄言: nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)

Cụm từ
网眼wǎng yǎn

网眼: mắt lưới

Cụm từ
望洋wàng yáng

望洋: (văn học) nhìn lên không trung

Cụm từ
汪洋wāng yáng

汪洋: vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]

Cụm từ
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng

Thành ngữ
王杨卢骆Wáng Yáng Lú Luò

王杨卢骆: viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1…

Viết tắt
王阳明Wáng Yáng míng

王阳明: Vương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học 心學|心学[xin1 xue2]

Cụm từ
望洋兴叹wàng yáng xīng tàn

望洋兴叹: nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện…

Thành ngữ
妄言妄听wàng yán wàng tīng

妄言妄听: lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá

Thành ngữ
望眼欲穿wàng yǎn yù chuān

望眼欲穿: mong mỏi chờ đợi

Cụm từ
王爷wáng ye

王爷: vương gia; hầu tước; quý tộc

Cụm từ
网页wǎng yè

网页: trang web

Cụm từ
网页地址wǎng yè dì zhǐ

网页地址: địa chỉ web; URL

Cụm từ
网页设计wǎng yè shè jì

网页设计: thiết kế trang web

Cụm từ