王权
hoàng quyền; quyền lực hoàng gia
hoàng quyền; quyền lực hoàng gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
›王法wáng fǎpháp luật; pháp luật của quốc gia; pháp luật của nhà nước (thời xưa); tiêu chuẩn
›王楠Wáng NánVương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›王钦若Wáng Qīn ruòVương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
›王毅Wáng YìVương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
›王朝wáng cháotriều đại
›王母wáng mǔ(văn học) bà nội
›王朔Wáng ShuòVương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.