王士禛
Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王叔文Wáng Shū wénVương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王国维Wáng Guó wéiWang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
›王君如Wáng Jūn rúCyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›王国聚会所Wáng guó Jù huì suǒPhòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
›王太后Wáng tài hòuHoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›王妃wáng fēicông chúa (ở Châu Âu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.