王孙
con cháu quý tộc
con cháu quý tộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàng tử; con trai của vua
›王室wáng shìhoàng gia; hoàng tộc
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王妃wáng fēicông chúa (ở Châu Âu)
›王宫wáng gōnghoàng cung
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王家wáng jiāthuộc về hoàng tử
›王家瑞Wáng Jiā ruìVương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.