网盘 là gì?
网盘 [wǎng pán] có nghĩa là không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây.
Nghĩa của từ 网盘 trong tiếng Việt
- không gian lưu trữ trực tuyến
- lưu trữ tệp đám mây
Cách đọc và ghi nhớ 网盘
网盘 được đọc là wǎng pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .