王肃
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
›王著Wáng ZhùVương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống
›王阳明Wáng Yáng míngVương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học…
›王维Wáng WéiWang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
›王英Wáng YīngVương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")
›王老五wáng lǎo wǔngười độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
›王莽Wáng MǎngVương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
›王羲之Wáng Xī zhīVương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.