涂盖
phủ; lớp che; phết lên
phủ; lớp che; phết lên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
›涂脂抹粉tú zhī mǒ fěntrang điểm; làm cho đẹp lên
›涂装tú zhuāngtrang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
›涂白剂tú bái jìloại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
›涂片tú piànmẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
›涂饰剂tú shì jìchất phủ; chất hoàn thiện
›涂浆台tú jiàng táibàn phết keo (dán giấy tường)
›涂油tú yóubôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.