土豪
bạo chúa địa phương; người có máu mặt ở địa phương; (lóng) nhà giàu mới nổi
bạo chúa địa phương; người có máu mặt ở địa phương; (lóng) nhà giàu mới nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻ
›土货tǔ huònông sản địa phương
›土语tǔ yǔphương ngữ; tiếng địa phương
›土邦tǔ bāngquốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
›土卫六Tǔ wèi LiùTitan (mặt trăng của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ VI
›土豚tǔ túnlợn đất
›土豆网Tǔ dòu WǎngTudou, một trang web chia sẻ video của Trung Quốc
›土猪tǔ zhūlợn đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.