退 là gì?
退 [tuì] có nghĩa là rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối.
Nghĩa của từ 退 trong tiếng Việt
- rút lui
- rút khỏi
- từ chối
- trả lại (cái gì đó)
- từ chối
Cách đọc và ghi nhớ 退
退 được đọc là tuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .