Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
退

tuì

退 là gì?

退 [tuì] có nghĩa là rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 退 trong tiếng Việt

  1. rút lui
  2. rút khỏi
  3. từ chối
  4. trả lại (cái gì đó)
  5. từ chối

Cách đọc và ghi nhớ 退

退 được đọc là tuì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan