退场退場
退场 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 退场 trong tiếng Việt
rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân; (khán giả) rời đi
rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân; (khán giả) rời đi