推
đẩy; cắt; từ chối; bác bỏ; khước từ; đùn đẩy (trách nhiệm); hoãn; trì hoãn; thúc đẩy; đề cử; bầu chọn; massage
đẩy; cắt; từ chối; bác bỏ; khước từ; đùn đẩy (trách nhiệm); hoãn; trì hoãn; thúc đẩy; đề cử; bầu chọn; massage
推 thường mang nghĩa “đẩy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 推 cùng cụm 推动 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đẩy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đề xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thúc đẩy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ
›拖tuōkéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài
›撱tuǒcắt ngắn; rút ngắn; vứt đi
›探tànthám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra
›提tíxách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong…
›掏tāomóc ra (từ túi); múc
›揥tìloại bỏ; trâm cài tóc bằng ngà
›搨tàthực hiện việc tạo bản dập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.