秃鹳
(loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)
›秃鹫tū jiùkền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
›秃鹰tū yīngkền kền; đại bàng trọc đầu
›秃驴tū lǘ(miệt thị) thầy tu Phật giáo
›秃头tū tóuđể đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói; người hói
›秃顶tū dǐngđầu hói
›秃发Tū fāmột nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
›秃疮tū chuāng(phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.