腿
chân; Lượng từ:條|条[tiao2]
chân; Lượng từ:條|条[tiao2]
腿 thường mang nghĩa “chân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 腿 cùng cụm 大腿 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đùi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giăm bông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa…
›台táibục; sân khấu; sân; đài; hỗ trợ; nhà ga; đài phát thanh; lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc
›听tīngnghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho…
›芀tiáobiến thể cũ của 苕[tiao2]
›膛táng(dạng kết hợp) khoang rỗng
›腯túmập (của heo)
›臀túnmông; mông đít
›臀túnbiến thể cũ của 臀[tun2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.