腿 là gì?
腿 [tuǐ] có nghĩa là chân; Lượng từ:條|条[tiao2].
Nghĩa của từ 腿 trong tiếng Việt
- chân
- Lượng từ:條|条[tiao2]
Cách đọc và ghi nhớ 腿
腿 được đọc là tuǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chân; Lượng từ:條|条[tiao2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .