体系
hệ thống; LT:個|个[ge4]
hệ thống; LT:個|个[ge4]
体系 thường mang nghĩa “hệ thống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 体系, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể tích; kích thước; LT:個|个[ge4]
›体育场tǐ yù chǎngsân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
›体积百分比tǐ jī bǎi fēn bǐphần trăm theo thể tích
›体细胞tǐ xì bāotế bào soma
›体积单位tǐ jī dān wèiđơn vị thể tích
›体统tǐ tǒngđoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
›体罚tǐ fáhình phạt thể xác; phạt đòn (ai đó)
›体癣tǐ xuǎnbệnh nấm da; Tinea corporis
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.