厗奚
tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây); biến thể của 邰[Tai2]
›哃tóng(văn học) nói nhảm; khoác lác; (dùng trong địa danh)
›圢tǐngphẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]
›圫tuō(dùng trong địa danh)
›埫tǎngđất bằng phẳng; (dùng trong địa danh)
›套tàoche đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác…
›峂tóng(dùng trong địa danh)
›田村Tián cūnTamura (họ và địa danh Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.