提述
đề cập đến
đề cập đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
›提车tí chēnhận xe (xe mới mua từ đại lý, xe sửa xong từ tiệm, xe thuê ở sân bay, v.v.)
›提速tí sùtăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
›提起精神tí qǐ jīng shenlên tinh thần; lấy can đảm
›提醒tí xǐngnhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo
›提起公诉tí qǐ gōng sùkhởi tố ai đó
›提醒物tí xǐng wùlời nhắc
›提赔tí péitrình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.