提示音
tiếng bíp
tiếng bíp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
›提神tí shénlàm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc…
›提示付款tí shì fù kuǎnxuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
›提神剂tí shén jìchất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ
›提示tí shìchỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo
›提督tí dūchỉ huy địa phương; tổng đốc (thời nhà Thanh và Minh)
›提称语tí chēng yǔtừ ngữ kính trọng mở đầu
›提盒tí héhộp có ngăn xếp tầng và quai xách; hộp cơm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.