天明
bình minh; tảng sáng
bình minh; tảng sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình
›天旱tiān hànhạn hán
›天星码头Tiān xīng mǎ tóubến phà Star Ferry, Hồng Kông
›天时tiān shíthời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời
›天方夜谭tiān fāng yè táncâu chuyện huyền ảo
›天晓得tiān xiǎo deTrời biết!
›天方Tiān fāng(cổ) Ả Rập; thuộc Ả Rập
›天书tiān shūchiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.