天南海北
xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
›天台Tiān tāiNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai…
›天刚亮tiān gāng liàngtrời vừa sáng; rạng đông
›天台宗Tiān tái zōngTông phái Thiên Thai của Phật giáo
›天分tiān fènnăng khiếu; tài năng
›天台山Tiān tāi ShānNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1…
›天冷tiān lěngtrời lạnh (thời tiết)
›天台县Tiān tāi xiànHuyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.