天南地北
cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天兵tiān bīnglính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về…
›天刚亮tiān gāng liàngtrời vừa sáng; rạng đông
›天南海北tiān nán - hǎi běixem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
›天分tiān fènnăng khiếu; tài năng
›天台Tiān tāiNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai…
›天冷tiān lěngtrời lạnh (thời tiết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.