天桥区
quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›天水Tiān shuǐThiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天朝Tiān cháoThiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình
›天桥立Tiān qiáo lìAma-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản
›天桥tiān qiáolối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›天机tiān jībí ẩn chỉ trời biết (cổ); biến số khôn lường của số phận; nghĩa bóng: tuyệt mật
›天枢星tiān shū xīngsao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn
›天枢Tiān shūsao alpha Ursae Majoris
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.