天桥立
Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản
Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›天机tiān jībí ẩn chỉ trời biết (cổ); biến số khôn lường của số phận; nghĩa bóng: tuyệt mật
›天桥tiān qiáolối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›天枢星tiān shū xīngsao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn
›天权tiān quánsao Delta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng
›天枢Tiān shūsao alpha Ursae Majoris
›天次tiān cìsố ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần
›天棚tiān péngtrần nhà; mái hiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.