天气
thời tiết
thời tiết
天气 thường mang nghĩa “thời tiết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 天气 cùng cụm 天气预报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dự báo thời tiết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dự báo thời tiết
›天杀的tiān shā deChết tiệt!; đáng chết; khốn nạn
›天次tiān cìsố ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần
›天水Tiān shuǐThiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天权tiān quánsao Delta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng
›天水市Tiān shuǐ shìThiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天水碧tiān shuǐ bìxanh nhạt
›天池tiān chí"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.