天棚
trần nhà; mái hiên
trần nhà; mái hiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu thang lên trời; đường núi cao; thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác; thang máy không gian
›天枢Tiān shūsao alpha Ursae Majoris
›天柱县Tiān zhù xiànhuyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›天枢星tiān shū xīngsao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn
›天桥tiān qiáolối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›天柱tiān zhùcột chống trời
›天朝Tiān cháoThiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình
›天桥区Tiān qiáo qūquận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.