Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天马天馬

tiān mǎ

天马 là gì?

天马 [tiān mǎ] có nghĩa là (thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天马 trong tiếng Việt

  1. (thần thoại) ngựa trời
  2. ngựa quý
  3. ngựa Ferghana
  4. (thần thoại phương Tây) Pegasus

Cách đọc và ghi nhớ 天马

天马 được đọc là tiān mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan