天马 là gì?
天马 [tiān mǎ] có nghĩa là (thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus.
Nghĩa của từ 天马 trong tiếng Việt
- (thần thoại) ngựa trời
- ngựa quý
- ngựa Ferghana
- (thần thoại phương Tây) Pegasus
Cách đọc và ghi nhớ 天马
天马 được đọc là tiān mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .