天宁区
quận Tianning của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Tianning của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thiên Ninh của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›天山区Tiān shān qūquận Thiên Sơn (Uyghur: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›天峻Tiān jùnhuyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3…
›天峻县Tiān jùn xiànhuyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3…
›天峨Tiān éhuyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天峨县Tiān é xiànhuyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天安门Tiān ān méncổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh
›天尊tiān zūn(danh xưng tôn kính của một vị thần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.