田陌
lối đi giữa các ruộng; cánh đồng
lối đi giữa các ruộng; cánh đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác; làng
›田野tián yěcánh đồng; đất trống; LT:片[pian4]
›田鹨tián liù(loài chim ở Trung Quốc) choắt đồng lớn (Anthus richardi)
›田鼠tián shǔchuột đồng
›田间管理tián jiān guǎn lǐquản lý đất đai
›田阳Tián yánghuyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田阳县Tián yáng xiànhuyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田长霖Tián Cháng línChang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.