田七
tam thất; nguyên liệu sâm tam thất
tam thất; nguyên liệu sâm tam thất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)
›田中角荣Tián zhōng Jiǎo róngTanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974
›田中镇Tián zhōng Zhèntrấn Điền Trung ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›田亮Tián LiàngThiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›田园tián yuáncánh đồng; nông thôn; mộc mạc; thôn dã
›田土tián tǔđất canh tác
›田地tián dìcánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ
›田埂tián gěngbờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.