史籍
hồ sơ lịch sử
hồ sơ lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được lịch sử biết đến như
›史观shǐ guānquan điểm lịch sử; xét về mặt lịch sử
›史籀篇Shǐ zhòu piānShizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆[da4 zhuan4], được cho là của Chu Tuyên Vương…
›史臣shǐ chénquan chức phụ trách hồ sơ công
›史莱姆shǐ lái mǔchất nhờn (từ mượn)
›史蒂夫Shǐ dì fūSteve (tên nam)
›史瓦辛格Shǐ wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), vận động viên thể hình, diễn viên và chính trị gia người Mỹ gốc Áo
›史蒂夫·乔布斯Shǐ dì fū · Qiáo bù sīSteve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.