石灰华
travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)
travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)
›石炭纪Shí tàn jìkỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)
›石炭井Shí tàn jǐngkhu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2…
›石炭井区Shí tàn jǐng qūkhu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2…
›石涛Shí TāoThạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh
›石灰石shí huī shíđá vôi
›石炭shí tànthan (cũ)
›石灰岩shí huī yánđá vôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.