实惠實惠
实惠 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 实惠 trong tiếng Việt
lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế; có lợi (giao dịch); giảm giá đáng kể
lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế; có lợi (giao dịch); giảm giá đáng kể